Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Có đại dương, sông suối và ao cá.
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Có đại dương, sông suối và ao cá.
Nội dung câu nói
Có đại dương, sông suối và ao cá.
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Đại | dương | sông | suối | và | ao | cá | có.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
cá
Cánh tay trái gập ngang tầm ngực, lòng bàn tay úp.Tay phải khép, dùng sống lưng tay phải chặt vạt từ cổ tay trái vào tới khuỷu tay.
suối
Cánh tay trái giơ ra bàn tay úp, các ngón tay xoè hơi tóp vào, bàn tay phải xoè úp lên mu bàn tay trái rồi đẩy trượt theo bàn tay trái ra trước đồng thời uốn lượn
sông
Hai bàn tay khép, lòng bàn tay đối diện nhau, chấn một khoảng rộng 10 cm đặt chếch về bên phải rồi đẩy một đường thẳng sang bên trái.
Từ phổ biến
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
con tằm
(không có)
tàu hỏa
(không có)
cấu tạo
31 thg 8, 2017
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
bơ
(không có)
cá sấu
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
Albania
29 thg 3, 2021
anh ruột
31 thg 8, 2017