Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đá (gạch đá)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đá (gạch đá)
Cách làm ký hiệu
Hai tay xòe, các ngón hơi cong, úp tay trái trước tầm bụng , bàn tay phải ngửa dùng gu bàn tay phải gõ lên mu bàn tay trái hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Đồ vật"
màn hình
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, dùng hai ngón đó vẽ một hình chữ nhật trước tầm ngực. Sau đó hai tay xòe, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau, tay phải đặt trên tay trái rồi kéo hai tay lên xuống hai lần.
Từ phổ biến
chổi
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
Bia
27 thg 10, 2019
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
siêu thị
4 thg 9, 2017
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
Đau
28 thg 8, 2020
em bé
(không có)
cặp sách
(không có)
c
(không có)