Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đấm bóp
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đấm bóp
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm lại, đưa lên vai trái đấm hai lần, sau đó bàn tay mở ra ụp lên vai rồi làm động tác bóp vai hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Bà nội
15 thg 5, 2016
siêu thị
4 thg 9, 2017
tự cách ly
3 thg 5, 2020
m
(không có)
sốt nóng
(không có)
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
xe gắn máy
(không có)
mùa đông
(không có)
con cá sấu
10 thg 5, 2021
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020