Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hà lan

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hà lan

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái N, H, L.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

mo-3626

mộ

Hai tay khép, lòng bàn tay khum, úp chụp hai tay vào nhau.

lao-3605

lào

Đánh chữ cái N (nước). Hai bàn tay làm động tác múa Lăm- Vông 2 lượt.

le-duong-379

lề đường

Hai bàn tay khép, đặt chấn song song trước tầm ngực , lòng bàn tay hướng vào nhau, rồi kéo hai tay chấn sang phải.

uc-3752

úc

Hai bàn tay xòe đưa ra trước hai bên tầm ngực, ngón cái và ngón giữa của hai tay chạm nhau, lòng hai bàn tay hướng ra trước rồi kéo hai tay lên cùng lúc rồi gật xuống cùng lúc đồng thời ngón cái và ngón giữa mở ra.

hai-phong-3576

hải phòng

Tay phải đánh chữ cái H, đặt tay cao hơn tầm vai phải rồi quay tay hai vòng.