Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bộ Y Tế
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bộ Y Tế
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bệnh teo cơ
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt ngang bắp tay trái rồi cong ngón trỏ lại, đồn gthời giật tay lên.
ngửi
Bàn tay phải khép, úp lòng bàn tay lên mũi, miệng, rồi hít hơi vào.
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
đ
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
Đau bụng
29 thg 8, 2020
tự cách ly
3 thg 5, 2020
đạo diễn
13 thg 5, 2021
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
con cái
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
quần
(không có)
nhiệt độ
3 thg 5, 2020