Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bộ Y Tế
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bộ Y Tế
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
ghẻ
Các ngón tay phải chụm lại, chấm ụp lên cánh tay trái bốn lần đồng thời di chuyển từ trên xuống tới cổ tay.
máy trợ thính
Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ cong ra móc lên phía sau tai trái.
hắt hơi
Tay phải che miệng rồi hắt hơi cụ thể.
sốt rét
Hai tay nắm gập khuỷu run run (như lạnh). Sau đó đánh chữ cái “R”.
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
mì tôm
13 thg 5, 2021
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
chi tiết
31 thg 8, 2017
băng vệ sinh
(không có)
bắt đầu
(không có)
xôi gấc
13 thg 5, 2021
Mại dâm
27 thg 10, 2019
Miến Điện
27 thg 3, 2021
Bà nội
15 thg 5, 2016
con châu chấu
31 thg 8, 2017