Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hiếu thảo
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hiếu thảo
Cách làm ký hiệu
Hai tay hơi bắt chéo, đưa lên úp bên ngực trái, đầu hơi nghiêng.Sau đó tay phải đámh chữ cái T.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
đặc biệt
Bàn tay phải nắm, chỉa ngón cái lên , đặt nắm tay trước tầm ngực phải, rồi nhịp cánh tay ra vô hai lần.
Từ phổ biến
m
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
ô
(không có)
chào
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
trái chanh
(không có)
chim
(không có)
ba lô
(không có)
mẹ
(không có)
mì Ý
13 thg 5, 2021