Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bắt đầu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bắt đầu

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải đưa lên trán rồi hất ra ngoài

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

them-2930

thèm

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ đứng chấm vào mép miệng phải kéo xuống, lưỡi le ra diễn cảm.

nam-2823

nằm

Hai tay khép, úp chếch bên phải đồng thời đầu nghiêng theo.

chao-co-2475

chào cờ

Hai tay khoanh trước ngực đầu hơi cúi. Sau đó cánh tay phải gập khuỷu, bàn tay trái nắm cổ tay phải rồi lắc lắc bàn tay phải hai lần.

xem-3016

xem

Ngón trỏ phải chỉ vào mắt rồi đưa ra phía trước

gioi-thieu-2662

giới thiệu

Tay trái khép, đặt ngửa ra trước cao hơn tầm vai phải, tay phải khép, đặt ngửa chếch về bên phải rồi đưa từ bên phải vào chạm các đầu ngón tay vào lòng bàn tay trái.