Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kính đeo mắt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kính đeo mắt

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ và ngón cái của cả hai tay chạm nhau tạo thành lỗ tròn nhỏ, đặt vào hai mắt. Dùng hai ngón trỏ chạm ngay đuôi mắt rồi kéo vòng ra sau tai, sau đó ngón trỏ chỉ vào mắt.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

hang-do-kho-1351

hàng đồ khô

Dùng tay phải đánh 3 chữ cái H, Đ và K. Sau đó úp hai lòng bàn tay vào nhau rồi xoáy một vòng.

cai-bay-1145

cái bẫy

Bàn tay phải đánh chữ cái C. Sau đó tay trái khép ngửa đưa ra phía trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt nằm ngang lên lòng bàn tay trái rồi làm động tác dựng đứng ngón tay trỏ trong lòng bàn tay trái.

bi-thu-1106

bì thư

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, chạm hai đầu ngón trỏ với nhau rồi vẽ tạo thành hình chữ nhật.Sau đó bàn tay trái khép ngửa đưa ra trước, tay phải nắm lại, chỉa ngón cái lên đặt nắm tay phải vào lòng bàn tay trái.

cau-dao-1203

cầu dao

Bàn tay trái khép, dựng đứng, lòng bàn tay hướng sang phải, đồng thời đầu ngón trỏ và ngón giữa bàn tay phải chạm vào giữa lòng bàn tay trái rồi giở tay phải lên rồi hạ xuống.