Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mẹ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mẹ
Cách làm ký hiệu
Tay phải khép, áp lòng bàn tay vào má phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
cháu ngoại
Tay phải đánh chữ cái C đưa ra trước rồi lắc hai lần. Sau đó chuyển sang chữ cái N đưa ra ngoài chếch về bên phải.
chị gái
Tay phải khép, úp cao qua khỏi tầm đầu. Sau đó tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ nắm dái tai phải.
Từ phổ biến
Philippin
4 thg 9, 2017
rửa tay
3 thg 5, 2020
phương Tây
29 thg 3, 2021
màu sắc
(không có)
cháo
(không có)
Khai báo
3 thg 5, 2020
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
giàu (người)
31 thg 8, 2017
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
bắp (ngô)
(không có)