Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mợ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mợ

Cách làm ký hiệu

Tay phảiđánh chữ cái M, áp bàn tay vào má, lòng bàn tay hướng ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

noi-giong-691

nòi giống

Hai tay nắm chỉa thẳng hai ngón cái lên chập vào nhau rồi kéo tách vòng hai tay về sau và chập trở lại.Sau đó nắm tay phải lại chỉa ngón trỏ ra đặt bên gần rốn rồi xoáy xoáy vòng tròn.

anh-em-sinh-doi-587

anh em sinh đôi

Bàn tay trái khép úp giữa tầm ngực, tay phải nắm chỉa ngón trỏ và giữa hướng chúc xuống, đẩy luồn dưới bàn tay trái ra trước. Sau đó đưa tay phải úp lên cao hơn tầm vai rồi hạ tay thấp xuống

em-trai-669

em trai

Tay phải khép úp trước tầm bụng rồi đưa lên chạm cằm.