Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mũi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mũi

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ lên mũi.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ghe-1694

ghẻ

Tay trái úp ra trước, tay phải chúm đặt ngửa lên mu bàn tay trái rồi chụm mở các ngón tay hai lần đồng thời nhích tay ra trước.

suy-dinh-duong-1821

suy dinh dưỡng

Hai bàn tay khép, hai lòng bàn tay hướng vào nhau đưa vào ép ngang hai bên hông sườn. Sau đó cánh tay trái đưa ra trước, khuỷu tay hơi cong, lòng bàn tay ngửa, ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải kẹp vào ngay cổ tay trái rồi vuốt