Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Albania
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Albania
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
bờ biển
Tay trái khép đặt ngửa tay trước tầm ngực, tay phải khép, đánh úp bàn tay phải vạt qua lại trên lòng bàn tay trái hai lần.
phía sau
Bàn tay phải đưa ra, lòng bàn tay ngửa rồi đưa tay lên dần tới ngang tầm vai rồi phất tay về phía sau, bàn tay qua vai.
cửa ra vào
Hai tay mở các ngón khép, đặt trước ngực, lòng tay hướng vào ngực, hai ngón giữa chạm nhau. Tay phải mở ra, đóng vào, mũi tay hướng về trước sau đó hướng vào ngực, tay trái giữ nguyên.
canada
Tay phải đánh chữ cái N, sau đó hai tay đưa lên đặt hờ phía ngoài hai bên hông đầu, bàn tay xòe, lòng bàn tay hướng vào rồi kéo hai tay sang hai bên rộng bằng ngang tầm vai, đồng thời các ngón tay từ từ chúm lại.
Từ cùng chủ đề "Địa Lý"
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
bắp (ngô)
Ngón trỏ thẳng nằm đặt ngang trước miệng cuộn một vòng hướng lòng bàn tay ra ngoài.
Từ cùng chủ đề "Các quốc gia"
Từ phổ biến
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
Bộ Y Tế
3 thg 5, 2020
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
Nóng
28 thg 8, 2020
vợ
(không có)
n
(không có)
con khỉ
(không có)
Bình Dương
31 thg 8, 2017
Mổ
28 thg 8, 2020
ăn cơm
(không có)