Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phi lý
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phi lý
Cách làm ký hiệu
Ngón cái và trỏ chạm nhau tạo lỗ tròn, 3 ngón kia thả lỏng tự nhiên, đặt hờ trước mắt rồi đẩy ra ngoài đồng thời lắc lắc.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
thấp
Bàn tay phải khép, úp, đưa ra song song với mặt đất rồi nhấn xuống một cái.
quen
Các ngón tay phải chạm trên trán vỗ nhẹ hai cái.
bắt buộc
Tay phải nắm vào cổ tay trái. Sau đó, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra trước rồi đập mạnh tay xuống.
đông đúc
Hai bàn tay chụm lại để sát nhau, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng lên trên, rồi từ từ xoè rộng các ngón tay ra đồng thời kéo hai tay sang hai bên.
Từ phổ biến
bẩn
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
cà vạt
(không có)
bánh chưng
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
váy
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020
cột cờ
(không có)
chôm chôm
(không có)
nguy hiểm
4 thg 9, 2017