Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Mệt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Mệt
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
tắt thở
Bàn tay phải úp giữa ngực, đầu hơi ngả về sau, mắt nhắm.
xe cứu thương
Hai bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau, đưa ra trước tầm ngực, hai nắm tay có khoảng cách độ 20 cm rồi làm động tác quay vô lăng. Sau đó cánh tay trái úp ngang tầm ngực, các ngón tay phải khum lại, lòng bàn tay ngửa lên đặt trên mu bàn tay trái, rồi xoay đi xoay lại cổ tay hai lần.
Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
vui
Hai tay xòe rộng, đặt gần hai bên thái dương, khoảng cách rộng bằng vai, lòng bàn tay hướng vào nhau, đầu ngón tay hướng lên, chuyển động lắc bàn tay đồng thời biểu hiện gương mặt cười tươi.
Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"
chính xác
Hai bàn tay nắm, ngón trỏ duỗi, hướng lên, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt hai tay ngang nhau sao cho tay phải ở gần người. Tay phải chuyển động chạm mạnh vào tay trái rồi bật ra, dừng lại.
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
hỗn láo
31 thg 8, 2017
Miến Điện
27 thg 3, 2021
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
đếm
(không có)
các bạn
31 thg 8, 2017
o
(không có)
bao tay
31 thg 8, 2017
Cách ly
3 thg 5, 2020
con châu chấu
31 thg 8, 2017