Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phím enter

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phím enter

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe úp trước tầm ngực rồi cử động các ngón tay. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng xuống rồi nhấn ngón trỏ xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

bang-58

bảng

Tay trái ngửa, tay phải làm động tác bấm trên tay trái. Tay trái ngửa, tay phải nắm để thừa ngón út và cử động nhẹ trên lòng bàn tay trái

che-do-xem-binh-thuong-71

chế độ xem bình thường

Hai tay đặt song song vai các ngón tay nắm lại để thừa các ngón cái và ngón trỏ búng nhẹ vào nhau rồi mở ra tạo chữ L hướng lên trên.. Tay phải dùng hai ngón trỏ và giữa gập lại chỉ vào mắt kéo ra phía ngoài. Tay phải dùng hai ngón trỏ và giữa hướng ra phía trước

nguoi-dung-127

người dùng

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt tay bên ngực trái rồi kéo sang phải. Sau đó tay phải đánh chữ cái D đưa ra trước rồi quay một vòng.

bat-may-59

bật máy

Tay phải xoè cong hướng ra phía trước và quay đổi chiều nhau

nhap-chuot-128

nhấp chuột

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đưa tay úp ra trước rồi quay một vòng và hơi nhích tay lên rồi chỉ ra trước.