Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả quýt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả quýt

Cách làm ký hiệu

Tay trái ngửa, các ngón tay tóp vào, các ngón tay phải đặt bên ngoài đụng đầu các ngón tay trái rồi bốc thải ra 2 lần ( động tác như bốc vỏ).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

hoa-cuc-1946

hoa cúc

Tay phải chúm, đưa ngửa tay ra trước rồi hơi mở xòe các ngón tay ra sao đó cong các ngón tay lại đồng thời giựt nhẹ hạ tay xuống một chút.

no-2013

nở

Tay phải chúm từ từ mở (nở) ra.

chuoi-1906

chuối

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt tay trước tầm ngực, tay phải nắm, dùng ngón cái và ngón trỏ đặt trên đầu ngón trỏ trái rồi lột xuống ba lần theo ba phía khác nhau.

hanh-1933

hành

Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra đưa lên chạm bên mũi phải rồi quẹt ra một cái.