Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tập thể dục

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tập thể dục

Cách làm ký hiệu

Tay phải chúm đặt giữa trán. Sau đó hai tay nắm gập khuỷu đưa lên cao qua khỏi đầu, kéo xuống rồi đưa lên, kéo xuống ( 2 lần).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thể dục - Thể thao"

da-cau-544

đá cầu

Các ngón tay trái chụm lại trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng xuống. Ngón trỏ và ngón giữa của tay phải hướng xuống dưới rồi đưa gần sát vào các đầu ngón tay trái, sau đó ngón tay trỏ làm động tác đá bật lên.

co-tuong-536

cờ tướng

Bàn tay trái khép ngửa, đặt trước tầm ngực, các ngón tay phải chúm lại chấm lên lòng bàn tay trái ba cái từ trong ra ngoài ngón tay. Sau đó cánh tay phải gập khuỷu, bàn tay nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, tay trái xòe, các ngón tay tóp lại ụp vào gần khuỷu tay phải rồi giật thụt tay vào.

da-bong-542

đá bóng

Hai bàn tay xòe để hai ngón cái gần nhau rồi kéo tạo một vòng tròn như quả banh. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa xuống rồi hất mạnh hai ngón ra trước.

bong-chuyen-519

bóng chuyền

Hai tay đưa ngang tầm ngực, bàn tay khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới rồi kéo tạo hình quả bóng.Sau đó bàn tay trái nắm bàn tay phải đặt dưới tầm bụng rồi nhích hất lên.

chay-vuot-xa-531

chạy vượt xà

Bàn tay trái hơi xòe đặt trước tầm bụng, lòng bàn tay hướng vào người, để trước bụng, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa xuống đặt bên trong bàn tay trái, hai ngón đó cử động rồi đánh hai vòng quanh bàn tay trái.