Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ window

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ window

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe úp trước tầm ngực rồi cử động các ngón tay. Sau đó tay hai đánh hai chữ cái W đưa lên cao hơn tầm vai, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo hai tay hạ xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

danh-sach-443

danh sách

Tay trái khép, đặt tay trước tầm vai, Tay phải đánh chữ cái S, rồi đưa vào chạm ở lòng bàn tay trái 3 lần từ trên xuống tới cổ tay.

trang-web-154

trang web

Hai tay nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ của hai bàn tay ra, hai ngón đó chập lại, đặt hai tay gần nhau trước tầm ngực rồi kéo hai tay dang sang hai bên đồng thời ngón cái và ngón trỏ bật mở ra rồi chạm lại hai lần. Sau đó tay phải đánh chữ cái W đưa ra trước tầm ngực phải rồi kéo nhích sang phải.

canh-giua-67

canh giữa

Hai tay xòe úp trước tầm ngực rồi cử động các ngón tay. Sau đó tay trái giữ y vị trí, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng lên đặt tay trước giữa tầm ngực rồi đẩy tay ra trước.

de-88

đè

Tay phải nắm lại hai ngón cái và trỏ chụm vào nhau làm động tác viết. Tay trái úp lòng bàn tay hướng xuống phía dưới. Tay phải nghiêng trên mu bàn tay trái lòng bàn tay hướng vào trong rồi lật úp lòng bàn tay xuống.