Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ x

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ x

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

c-450

c

Tay phải khép, ngón cái hở ra, bốn ngón kia hơi cong, đặt tay ra trước tầm ngực phải , lòng bàn tay hướng ra trước.

d-452

đ

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong.

m-460

m

Đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng ra sau, ngón cái và ngón út nắm lại.