Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Con gà ăn gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Con gà ăn gì?
Nội dung câu nói
Con gà ăn gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Con gà | ăn | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
biếu
(không có)
giàu (người)
31 thg 8, 2017
anh ruột
31 thg 8, 2017
chôm chôm
(không có)
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
Nóng
28 thg 8, 2020
trung thành
5 thg 9, 2017
địa chỉ
27 thg 3, 2021
đặc điểm
(không có)
cá sấu
(không có)