Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học sinh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học sinh

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chụm lại đặt lên giữa trán.Sau đó đánh chữ cái H và S.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

bang-den-3060

bảng đen

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, dùng hai ngón trỏ vẽ hình chữ nhật. Sau đó tay phải nắm, đầu ngón cái và ngón trỏ chạm nhau đưa tay lên cao rồi làm động tác viết trong không gian.

phan-chia-3218

phân chia

Bàn tay trái khép ngửa, tay phải nắm chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa ra, hai ngón hở rồi kẹp vào giữa sóng lưng tay trái.Sau đó bàn tay phải khép ngửa đưa ra trước nhấc nhịp 2 cái đồng thời di chuyển sang phải.

dich-550

đích

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt ngang trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người. Ngón trỏ và ngón giữa của tay phải cong rồi làm động tác chạy tới trước sau đó chỉ đầu ngón trỏ phải vào ngón trỏ trái.

truong-pho-thong-trung-hoc-3264

trường phổ thông trung học

Các đầu ngón tay của hai bàn tay chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau tạo dạng như mái nhà, đưa cao ngang tầm đầu rồi kéo vạt ra hai bên. Sau đó đánh chữ cái “C” đặt bên ngực trái. Và sau đó giơ 3 ngón tay.(ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út).