Ngôn ngữ ký hiệu

Tổng hợp ký hiệu về chủ đề Giao Thông

Danh sách các từ điển ký hiệu về chủ đề Giao Thông

xin-duong-426

xin đường

Hai bàn tay khép, chắp lại đặt phía trước ngực rồi đánh nhẹ hai bàn tay chắp xuống một cái đồng thời đầu cúi nhẹ theo. Sau đó bàn tay phải khép đưa sang bên hông phải, lòng bàn tay hướng sang trái, đầu mũi tay hướng xuống đất đồng thời cánh tay trái gập ngang ngực, bàn tay trái đặt gần bàn tay phải rồi cùng đẩy hai tay songsong sang trái.

xuoi-nguoc-427

xuôi ngược

Hai tay khép, úp trước tầm mặt rồi đẩy hai tay vào giữa ngược chiều nhau, bắt chéo nhau ở cổ tay.

xuoi-nguoc-428

xuôi ngược

Hai bàn tay khép, hai ngón cái cong vào, đặt hai tay trước hai bên tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào trong rồi đẩy hai tay vào giữa tầm ngực, tay phải ở trong, tay trái ở ngoài (thực hiện động tác ba lần)

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

an-uong-4352

ăn uống

(không có)

cach-ly-7254

Cách ly

3 thg 5, 2020

bo-bit-tet-7447

bò bít tết

13 thg 5, 2021

heo-2237

heo

(không có)

lanh-7305

Lạnh

28 thg 8, 2020

con-kien-6923

con kiến

31 thg 8, 2017

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

ca-ngua-6897

cá ngựa

31 thg 8, 2017

mi-tom-7453

mì tôm

13 thg 5, 2021

cau-tao-6906

cấu tạo

31 thg 8, 2017

Bài viết phổ biến

Chủ đề