Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ơ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ơ
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái O, sau đó tay phải nắm chỉa ngón trỏ cong ra móc trên không chữ cái O vừa làm ở trên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
trung thành
5 thg 9, 2017
hồ dán
(không có)
béo
(không có)
Tiêu chảy
28 thg 8, 2020
chồng (vợ chồng)
(không có)
chính phủ
31 thg 8, 2017
giỗ
26 thg 4, 2021
bún ốc
13 thg 5, 2021
chết
(không có)
Dubai
29 thg 3, 2021