Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 8 tuổi - tám tuổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 8 tuổi - tám tuổi
Cách làm ký hiệu
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 8, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một nghìn - 1,000
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi nắm ngón trỏ lại sau đó chuyển sang chỉa ngón út chấm ra trước.
Hai ngàn - 2,000
Tay phải giơ số 2 lên rồi chặt tay phải lên cổ tay trái.
Hai mươi ngàn - 20,000
Tay phải để kí hiệu số 2, rồi chuyển sang kí hiệu số 0.Sau đó tay phải nắm lại, chỉa ngón út chấm ra ngoài một cái.
Từ phổ biến
bầu trời
(không có)
chanh
(không có)
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
con nhện
31 thg 8, 2017
ba (cha)
(không có)
bệnh viện
(không có)
Hô hấp
3 thg 5, 2020
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
chào
(không có)
tàu hỏa
(không có)