Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ă

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ă

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

a-448

a

Tay phải nắm, hơi chừa đầu ngón cái ra.

q-466

q

Ngón cái và ngón trỏ cong cong, tạo khoảng cách độ 7 cm, lòng bàn tay úp, ba ngón còn lại nắm.

c-450

c

Tay phải khép, ngón cái hở ra, bốn ngón kia hơi cong, đặt tay ra trước tầm ngực phải , lòng bàn tay hướng ra trước.