Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bảy - 7
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bảy - 7
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, đưa tay ra trước, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hướng qua trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai ngàn - 2,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải làm dấu số 2. Sau đó đánh chữ cái N.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
ăn cắp
(không có)
ao hồ
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
rõ
4 thg 9, 2017
Mỏi chân
28 thg 8, 2020
cầu thang
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
nhức đầu
(không có)
bệnh nhân
(không có)
rửa tay
3 thg 5, 2020