Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong , sau đó đổi sang kí hiệu số 0.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

mot-trieu--1000000-858

Một triệu - 1,000,000

Tay phải kí hiệu số 1 chuyển sang kí hiệu chữ T.

hai--2-845

Hai - 2

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và giữa lên, hai ngón hở ra.

mot-nghin--1000-850

Một nghìn - 1,000

Tay phải kí hiệu số 1 rồi chuyễn hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.

ba--3-820

Ba - 3

Giơ ba ngón tay lên (ngón trỏ, giữa và áp út)