Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bé (em bé)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bé (em bé)
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải khép úp, đặt ngón cái chạm bên ngực trái rồi đưa tay sang phải thấp xuống ngang thắt lưng, lòng bàn tay úp.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bệnh viện
(không có)
ẵm
(không có)
màu đỏ
(không có)
quả cam
(không có)
xe gắn máy
(không có)
quả măng cụt
(không có)
quần
(không có)
đếm
(không có)
cột cờ
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017