Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bến xe đò
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bến xe đò
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay khép úp để gần nhau đặt giữa tầm ngực, rồi tay trái giữ y vị trí, xê dịch tay phải ra. Sau đó hai tay nắm ngửa đưa ra trước rồi xoay lái cụ thể.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Giao Thông"
tàu thủy
Hai tay khép, khum khum áp sát hai sống tay vào nhau đặt trước tầm ngực rồi đẩy thẳng tới trước.
quay đầu xe
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng xuống, đặt tay trước tầm ngực rồi quay nửa vòng vào trong người. Sau đó 2 tay nắm, đặt ngửa ra trước rồi đưa 2 tay ra vào ngược chiều nhau.
cấm
Hai cẳng tay bắt chéo nhau trước tầm ngực.
nhiệm vụ
Đánh chữ cái V đặt úp lên vai trái rồi di chuyển úp ra ngoài một cái.
Từ phổ biến
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
a
(không có)
cháo sườn
13 thg 5, 2021
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
s
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
mại dâm
(không có)
Macao
27 thg 3, 2021
em bé
(không có)
ẩm ướt
31 thg 8, 2017