Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bí ngô

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bí ngô

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

qua-na-2002

quả na

Tay trái ngửa, các ngón tay tóp vào, các ngón tay phải chạm bên ngoài tay trái bốc bỏ ra hai lần.

bap-ngo-1854

bắp (ngô)

Hai bàn tay nắm đặt sát nhau. Sau đó dùng ngón cái của bàn tay phải miết vào ngón cái của bàn tay trái (như tách các hạt ngô)

dua-leo-1924

dưa leo

Tay phải nắm đặt gần mép miệng phải.