Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bò trườn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bò trườn

Cách làm ký hiệu

Tay phải xòe úp trước tầm ngực phải, tiếp theo tay trái xòe úp trước tầm ngực trái đồng thời người nghiêng qua lại và hai tay nhích tới trước so le nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

thong-nhat-2944

thống nhất

Đánh chữ cái “T”, sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái đưa thẳng lên cao ngang tầm đầu.

nam-2823

nằm

Hai tay khép, úp chếch bên phải đồng thời đầu nghiêng theo.

do-dan-2602

đỡ đần

Tay trái nắm, đặt trước tầm ngực, tay phải đánh chữ cái Đ, đặt lên trên nắm tay trái, rồi đẩy hai nắm tay nhích ra vào hai lần.