Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cảm cúm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cảm cúm
Cách làm ký hiệu
Ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong. Các ngón tay vuốt mũi 2 lần. Mày chau lại, miệng mếu.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
táo
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
Tiêu chảy
28 thg 8, 2020
cà vạt
(không có)
lao động
4 thg 9, 2017
sống
(không có)
mận
(không có)
em trai
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
chào
(không có)