Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cảm cúm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cảm cúm
Cách làm ký hiệu
Ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong. Các ngón tay vuốt mũi 2 lần. Mày chau lại, miệng mếu.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
thuốc
Ngón cái chạm đầu ngón út, đặt trước miệng rồi hất lên một cái.
Đồng tính nam
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng vào người, gập nhẹ 2 lần các ngón tay chạm đầu ngón tay vào ngực trái.
Từ phổ biến
Nóng
28 thg 8, 2020
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
búp bê
31 thg 8, 2017
tàu hỏa
(không có)
Cách ly
3 thg 5, 2020
trang web
5 thg 9, 2017
bản đồ
(không có)
ăn uống
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021