Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ campuchia
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ campuchia
Cách làm ký hiệu
Cánh tay trái đưa thẳng ra trước, bàn tay khép, lòng bàn tay úp. Các ngón bàn tay phải khép, đặt úp lên cẳng tay trái rồi lướt tay phải lên xuống trên cẳng tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
Từ phổ biến
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
ao hồ
(không có)
trâu
(không có)
dù
(không có)
kinh doanh
31 thg 8, 2017
ăn trộm
(không có)
cà vạt
(không có)
con dế
(không có)
con ruồi
31 thg 8, 2017