Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chiếc gối

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chiếc gối

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

then-cua-1487

then cửa

Tay trái nắm hờ, lòng bàn tay hướng ra phía trước đặt tay ngang tầm ngực. Tay phải cũng nắm hờ, ngón trỏ duỗi thẳng, rồi đẩy ngang ngón trỏ vào trong lòng tay trái.

dem-nem-1306

đệm (nệm)

Hai bàn tay đưa ra trước, lòng bàn tay hướng ra trước, rồi hai bàn tay làm động tác co bóp mềm mại.

cai-bay-1089

cái bẫy

Tay trái đánh chữ C, tay phải khép úp lên chữ C, rồi sập xuống.

buu-kien-1139

bưu kiện

Hai bàn tay khép đưa từ ngòai vào, úp chồng lên nhau, sau đó tay trái giữ y vị trí, tay phải đẩy từ trên xuống dưới trước lòng bàn tay trái.