Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim bồ câu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim bồ câu

Cách làm ký hiệu

Hai cánh tay dang về hai bên, bàn tay úp rồi nhịp hai cánh tay bay lên bay xuống.Sau đó tay phải đánh chữ cái B và C.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-ba-ba-2143

con ba ba

Hai cánh tay đưa dang rộng ra trước.khuỷu tay hơi cong, bàn tay khép úp rồi nhích hai tới trước đồng thời đầu hơi cúi nhích theo.

con-de-6967

con dế

Ngón trỏ và ngón giữa của 2 tay cong, các ngón còn lại nắm, lòng bàn tay hướng xuống đất. Đẩy hai cánh tay sao cho các ngón tay chạm nhau 2 lần.