Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ váy

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ váy

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xoè, đặt úp hai bàn tay cạnh nhau ở trước tầm bụng ngay dây thắt lưng rồi kéo di chuyển hai bàn tay cùng lúc xòe ra hai bên hông.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Trang phục"

ben-tau-358

bến tàu

Hai bàn tay khép, lòng hai bàn tay khum, đặt ngửa hai tay trước tầm ngực rồi đẩy hai ra trước, sau đó tay trái giữ y vị trí, hạ bật mũi tay phải xuống.

ao-so-mi-290

áo sơ mi

Tay phải nắm vào áo. Ngón trỏ và ngón cái của hai bàn tay đặt song song trước cổ, từ từ kéo nhẹ ra phía ngoài rồi hai ngón tay chạm vào nhau.