Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chú tễu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chú tễu
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Luật
Tay trái: Các ngón duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải: làm như chữ L, đặt tay phải vào lòng tay trái.
Từ phổ biến
nữ
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
Miến Điện
27 thg 3, 2021
giàu (người)
31 thg 8, 2017
giỗ
26 thg 4, 2021
màu sắc
(không có)
Nhà nước
4 thg 9, 2017
gia đình
(không có)
o
(không có)
dưa leo
(không có)