Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chua

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chua

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chập vào nhau đặt ở mép miệng phải rồi từ từ mở ra đồng thời nhăn mặt.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

buon-3819

buồn

Bàn tay phải nắm úp vào giữa ngực rồi xoay một vòng giữa ngực, diễn cảm nét mặt.

de-3921

dễ

Tay phải khép, úp lên miệng rồi đẩy nhẹ ra trước.

lo-lang-4031

lo lắng

Tay phải đánh chữ cái L, đặt đầu ngón cái chạm vào thái dương phải rồi đưa ra chếch về bên phải.

ich-ky-3985

Ích kỷ

Tay phải nắm, úp bên ngực trái, ngón cái và ngón trỏ chập vào mở ra hai lần.

rieng-4133

riêng

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ thẳng đứng đặt giữa ngực rồi đưa ra ngoài.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

mai-dam-7216

Mại dâm

27 thg 10, 2019

nhiet-do-7271

nhiệt độ

3 thg 5, 2020

viem-hong-7285

Viêm họng

28 thg 8, 2020

cay-6908

cày

31 thg 8, 2017

tiep-tan-7319

tiếp tân

27 thg 3, 2021

chi-632

chị

(không có)

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

con-vit-2214

con vịt

(không có)

lon-2247

lợn

(không có)

bap-cai-1852

bắp cải

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề