Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con gấu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con gấu
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay xòe, đặt trước tầm ngực, các ngón cong, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy hai tay lên xuống ngược chiều nhau hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
nhân viên
27 thg 3, 2021
dây chuyền
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
xôi gấc
13 thg 5, 2021
u
(không có)
béo
(không có)
y
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
quần
(không có)