Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con gấu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con gấu

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xòe, đặt trước tầm ngực, các ngón cong, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy hai tay lên xuống ngược chiều nhau hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

sau-2272

sâu

Tay phải nắm, chỉa ngón út xuống rồi đẩy sâu xuống.

ran-moi-2265

rắn mối

Hai bàn tay xòe, úp trước tầm bụng , rồi lần lượt hơi nhấc từng bàn tay về trước đồng thời đầu hơi cúi xuống.