Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con gấu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con gấu

Cách làm ký hiệu

Ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa của hai tay cong cong (các ngón còn lại nắm), đặt lên hai bên đầu rồi nghiêng đầu qua lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

qua-2263

quạ

Hai cách tay sảy ra cử động bay như cánh chim. Sau đó tay phải nắm chỉa ngón cái và ngón trỏ ra cong cong như chữ Q.

con-dia-2218

con đỉa

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi đẩy tay đi lên đồng thời ngón trỏ cong vào búng ra.

con-huou-2180

con hươu

Tay phải chúm đặt úp tay trước cổ rồi kéo tay nâng lên dài ra qua khỏi đầu. Sau đó hai tay đánh hai chữ cái H đặt tay lên hai bên đầu.