Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con hươu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con hươu

Cách làm ký hiệu

Các ngón của hai bàn tay cong, lòng bàn tay hướng lên trên. Hai tay đặt ở 2 bên đầu. Cánh tay đưa lên, xoay đồng thời 2 cổ tay sao cho lòng bàn tay hướng ra sau.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Con vật"

rong-2267

rồng

Hai bàn tay úp, ngón út và áp út nắm lại, các ngón còn lại cong cứng, đặt hai bàn tay gần dưới mặt rồi đẩy tới trước đồng thời uốn lượn như dạng mình rồng.

con-co-2158

con cò

Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, hai ngón đó hở một khoảng cách, đưa tay ra trước rồi kéo tay thụt vào đồng thời chập hai ngón đó lại. (hai lần)

so-2275

Hai bàn tay khép khum khum, úp vào nhau, mở hở ra ở phần bên ngón cái, phần bên ngón út vẫn áp sát nhau.

kang-gu-ru-2239

kăng gu ru

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và ngón giữa xuống, đặt hai tay sát nhau ở trước tầm bụng rồi nhấn xuống lần.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

k-458

k

(không có)

ma-tuy-479

ma túy

(không có)

ket-hon-680

kết hôn

(không có)

dua-leo-1924

dưa leo

(không có)

chi-632

chị

(không có)

bia-7183

Bia

27 thg 10, 2019

ca-vat-1143

cà vạt

(không có)

me-685

mẹ

(không có)

met-7302

Mệt

28 thg 8, 2020

mi-y-7457

mì Ý

13 thg 5, 2021

Bài viết phổ biến

Chủ đề