Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cột cờ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cột cờ

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái gập khuỷu dựng đứng, bàn tay nắm lòng bàn tay hướng vào người, bàn tay phải khép úp ngay khuỷu tay trái rồi kéo vuốt theo cẳng tay lên tới cổ tay và áp cổ tay phải ngoài mu cổ tay trái rồi vẩy vẩy bàn tay phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

can-1164

cân

Hai bàn tay xòe, đặt ngửa trước tầm ngực, các ngón tay hơi cong rồi đẩy hai tay lên, tay lên xuống ngược nhau.

ghe-1330

ghế

Hai tay nắm, đưa ta trước rồi nhấn xuống một cái.

cai-can-1153

cái cân

Hai bàn tay ngửa đưa ra phía trước, đồng thời di chuyển lên xuống hai lần.

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

bien-3466

biển

Hai bàn tay hơi xòe , úp giữa tầm ngực rồi đẩy ra trước đồng thời kéo vạt sang hai bên một khoảng rộng.

nha-may-3640

nhà máy

Hai lòng bàn tay hướng vào nhau các đầu ngón chạm nhau tạo dạng như mài nhà.Sau đó đưa bàn tay phải ra lòng bàn tay hướng ra trước các ngón tay hơi cong rồi xoay lắc 2 vòng.

to-quoc-3738

tổ quốc

Bàn tay phải khép đưa lên cao qua khỏi đầu rồi kéo xuống uốn lượn hình dạng chữ S.