Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cái ca

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cái ca

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đưa ra trước ngang tầm ngực, sau đó bàn tay phải chuyển thành chữ cái C đưa lên trước miệng, rồi hơi hất nhẹ tay vào miệng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

lich-947

lịch

Tay trái khép, dựng đứng trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng phải, tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, chầm hai ngón đó lên lòng bàn tay trái rồi gởi hai ngón lên, kéo lên cho ngón trỏ phải chạm ngón giữa trái.

thuyen-254

thuyền

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt tay ngang tầm vai, các ngón tay phải hơi chúm đặt lên lòng bàn tay trái rồi xoay xoay tay phải.

ghe-dua-1329

ghế dựa

Hai tay nắm, đưa ta trứơc rồi nhấn xuống một cái. Sau đó ngã người ra sau, đồng thời hai khuỷu tay chống dựa ra sau, hai bàn tay thả lỏng tự nhiên.

chia-khoa-1225

chìa khóa

Bàn tay phải nắm lại, đưa ra phía trước, rồi làm động tác xoay vặn cổ tay.