Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ông

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ông

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo dài xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Xã hội"

cong-uoc-6932

công ước

Tay phải làm như ký hiệu chữ U. Tay trái làm như ký hiệu chữ C. Đầu ngón tay của bàn tay phải chạm ngón cái của tay trái 2 lần.

vi-thanh-nien-7246

Vị thành niên

Các ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng xuống, chuyển động hướng ra hai bên. Tại vị trí tai, các ngón tay gập, chuyển động hướng lên 2 lần