Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ông

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ông

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo dài xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Xã hội"

cong-bang-6931

công bằng

Các ngón của hai bàn tay duỗi, mở rộng, ngón giữa gập, lòng bàn tay hướng vào nhau. Ở trước ngực, hai ngón giữa chạm nhau 1 lần, sau đó duỗi thẳng các ngón và đập hai lòng bàn tay vào nhau.