Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đ
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ti vi
(không có)
nữ
(không có)
tiêu chảy
3 thg 5, 2020
ăn cơm
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
bản đồ
(không có)
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
bánh mì
(không có)