Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đánh vỡ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đánh vỡ

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái Đ đưa lên cao bằng đầu rồi đẩy nhích ra ngoài, sau đó chụm hai tay lại để trước tầm mắt rồi xòe rộng các ngón tay ra đồng thời kéo hai tay sang hai bên, lòng bàn tay hướng xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

keu-2706

kêu

Tay phải đập mạnh lên mu bàn tay trái.

chieu-1230

chiếu

Hai bàn tay xòe, đặt ngửa trước tầm ngực, các ngón tay đan xen vào nhau rồi kéo dang rộng sang hai bên.

lam-quen-7209

Làm quen

Hai bàn tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống. Gập cổ tay 1 lần. Một tay nhấc lên đồng thời làm chữ Q

ly-than-7215

Ly thân

Hai tay làm ký hiệu chữ N, lòng bàn tay hướng xuống. Hai tay để sát nhau, sau đó bung ra hai bên. Môi trề.