Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đĩa bay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đĩa bay

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải xòe úp trước tầm ngực bên phải rồi xoay tròn bàn tay đồng thời di chuyển tay ra phía trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

thuan-tien-52

thuận tiện

Hai tay đánh 2 cữa cái T, rồi quẹt hai tay từ dưới lên.

khoi-hanh-382

khởi hành

Cánh tay trái gập ngang trước tầm ngực, bàn tay nắm, lòng bàn tay úp.Bàn tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ ra chỉ vào chỗ đeo đồng hồ bên tay trái.Sau đó kéo nắm tay phải ra đẩy đưa ra trước đồng thời các ngón tay xòe ra, lòng bàn tay hướng ra trước.