Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ điểm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ điểm

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đầu ngón cái chạm đầu ngón trỏ, đưa úp tay ra trước rồi làm động tác viết từ trái sang phải, sau đó chỉa ngón trỏ lên, đặt giữa sống mũi rồi kéo tay xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

gio-ra-choi-3126

giờ ra chơi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào chỗ đeo đồng ở tay trái. Sau đó hai tay xòe giơ lên cao rồi lắc lắc cổ tay.

hoc-2685

học

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán.

chung-em-639

chúng em

Bàn tay phải đánh chữ cái C đưa chếch về bên phải rồi đưa một vòng sang trái, dừng lại phía ngực trái rồi chuyển sang chữ cái E úp lên ngực trái.

bai-hoc-3038

bài học

Tay phải khép, giơ tay ra trước cao ngang tầm đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo hạ tay xuống.Sau đó tay phải chụm lại đặt lên giữa trán, lòng bàn tay hướng vào trán.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

r-467

r

(không có)

k-458

k

(không có)

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

em-be-661

em bé

(không có)

ca-kiem-7443

cá kiếm

13 thg 5, 2021

an-uong-4352

ăn uống

(không có)

day-chuyen-1276

dây chuyền

(không có)

l-459

L

(không có)

bat-1071

bát

(không có)

mui-1763

mũi

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề