Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ điện thoại

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ điện thoại

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái “Y” đặt vào tai.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

nhan-1427

nhẫn

Ngón trỏ phải chỉ vào ngón áp út ngay chổ đeo nhẫn cụ thể.

bep-1094

bếp

Hai bàn tay nắm lỏng, đưa ra trước tầm ngực, ngón trỏ và ngón giữa của hai bàn tay chỉa thẳng ra rồi đặt chéo lên nhau.

gau-1320

gàu

Tay phải xòe, các ngón tay hơi cong, tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra chạm đầu ngón trỏ vào ngay cổ tay phải rồi xoáy cổ tay, dùng bàn tay múc ngửa lên

thuoc-cuon-515

thước cuộn

Tay trái xòe hơi khum, đặt tay giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra cong lại, đặt trong lòng tay trái, rồi kéo quấn bốn ngón bàn tay trái, sau đó kéo sang phải.