Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ điện thoại

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ điện thoại

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái “Y” đặt vào tai.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

nong-cu-1432

nông cụ

Bàn tay trái đứng nghiêng, sống tay phải chặt 2 cái vào kẻ giữa ngón cái và trỏ đồng thời di chuyển sang phải. Tay phải có dạng chữ “Y”, lòng bàn tay hướng trái, đẩy tay về trước đồng thời lắc lắc bàn tay.

cau-thang-1204

cầu thang

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép dựng đứng cao hơn tầm vai trái, lòng bàn tay hướng vào người, tay phải hơi nắm, dùng ngón trỏ và ngón giữa bước đi trên cẳng tay trái từ khuỷu tay lên đến cổ tay.

ghe-1330

ghế

Hai tay nắm, đưa ta trước rồi nhấn xuống một cái.

cai-bay-1089

cái bẫy

Tay trái đánh chữ C, tay phải khép úp lên chữ C, rồi sập xuống.