Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ diện tích

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ diện tích

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái D và T.Sau đó tay trái khép đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải xòe úp hờ trên lòng bàn tay trái rồi quay tay phải một vòng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

nan-not-3208

nắn nót

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải nắm, ngón cái chạm ngón trỏ rồi làm động tàc viềt hờ trên lòng bàn tay trái, viết nét “N”, mắt nhìn vào tay trái.

hoc-3154

học

Các ngón tay của bàn tay phải chụm lại đặt lên giữa trán.

goc-hoc-tap-3130

góc học tập

Bàn tay phải chụm lai rồi xoè ra, bàn tay phải chụm lai đưa lên trán, hai tay nạm lại ấn xuống.

giai-bay-2644

giải bày

Tay phải khép, lòng bàn tay khum, đặt bên mép miệng phải, mặt nghiêng về bên trái, mắt diễn cảm.